Đặt hàng search
CN-ENGINE
Liên hệ với chúng tôi

Cannon Extra là dầu động cơ cao cấp được pha chế đặc biệt từ dầu gốc tinh chế và phụ gia cao cấp để bôi trơn tất cả các động cơ diesel có turbo tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên, yêu cầu cấp độ API CF/SF.

Đặc tính

  • Làm sạch và bảo vệ động cơ tối đa: Hệ phụ gia tẩy rửa chất lượng cao, giúp giữ sạch động cơ nhờ tính phân tán và tẩy rửa tuyệt vời, được nâng cấp để kiểm soát cặn lắng piston và duy trì độ sạch động cơ đạt tiêu chuẩn tốt. tang tuổi thọ của dầu, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì bảo dưỡng và thay dầu.
  • Kéo dài tuổi thọ động cơ: Tính năng chống gỉ sét, ăn mòn, mài mòn , oxy hoá tuyệt hảo trong suốt thời gian dầu làm việc.
  • Tăng thời gian thay dầu, tiêt kiệm nhiên liệu: Số kiềm tổng cao giúp bảo vệ động cơ suốt thời gian dầu làm việc, phù hợp trong các khu vực sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao , qua đó làm giảm thành phần khí thải có hàm lượng lưu huỳnh và photphat giúp bảo vệ môi trường. Kiểm soát và giảm thiểu việc tiêu hao nhiên liệu.

Ứng dụng

  • Dùng cho các động cơ Diesel và xăng yêu cầu mức chất lượng API CF/SF.
  • Dùng cho các phương tiện vận tải nặng trên bộ: xe tải, xe khách, xe ô tô các loại, hoặc trên sông: tàu kéo, xà lan các loại.
  • Dùng có các phương tiện ghe, tàu cá, tàu thuỷ đánh bắt cá ngoài biển ngắn ngày hoặc dài ngày.
  • Các loại động cơ cơ khí – công nghiệp, máy phát điện, các loại máy động cơ trong nông nghiệp, xây dựng.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được các yêu cầu : API CF/SF , MIL–L–46152, MIL–L–2140D, MB 2270/1, CCMC D2; Japanese CD Industry Guideline.

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản trong nhà kho có mái che, nhiệt độ không quá 60oC.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

  • Xô 18 lít, can 25 lít và phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử 20W/50
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86–0.88
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 19–21
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 230
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 9.0
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05
Độ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).