Đặt hàng search

Cannon Turbo Plus

Cannon Turbo Plus
CN-TURBO-PLUS

Liên hệ với chúng tôi

Cannon Turbo Plus là loại dầu nhớt động cơ 4 kỳ tăng áp siêu hạng, chất lượng rất cao dùng để bôi trơn tất cả các động cơ diesel có turbo tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên Dầu được khuyên dùng cho các loại động cơ Diesel 4 thì đòi hỏi dầu nhớt cấp API CI-4/SN.

Đặc tính

  • Giảm chi phí bảo dưỡng đội xe: Là sự kết hợp giữa dầu gốc cracking hydro hiệu năng cao với hệ thống phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán được cân bằng đặc biệt. Công nghệ này bảo đảm độ sạch tổng thể tuyệt vời cho động cơ trong mọi điều kiện vận hành và đồng thời mang lại tính năng phân tán muội than ở mức cao nhằm duy trì định kỳ thay nhớt đúng theo yêu cầu của các loại động cơ hiện đại. Tính ổn định ô xy hóa cao làm hạn chế sự hình thành cặn keo và véc-ni ở nhiệt độ tăng cao.
  • Kéo dài tuổi thọ động cơ: Sự kết hợp phụ gia phân tán hiệu năng cao cùng với hệ phụ gia chống mài mòn gốc kim loại-hữu cơ đã được công nhận giúp chống mài mòn cho các chi tiết chịu tải khắc nghiệt trong mọi điều kiện họat động. Độ nhớt đa cấp giúp gia tăng khả năng bảo vệ chống mài mòn khi khởi động và trong những điều kiện vận hành nhiệt độ cao.
  • Duy trì trọn vẹn công suất và hiệu năng: Hệ phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán không tro đặc biệt giúp duy trì toàn vẹn công suất và hiệu năng thông qua việc kiểm soát tuyệt hảo sự tạo cặn bám tại xéc măng trên cùng ở nhiệt độ cao trong các động cơ diesel có tuốc bô tăng áp.

Ứng dụng

  • Được thiết kế chuyên dụng động cơ diesel xe ô-tô của các hãng danh tiếng: Ford, Toyota, Hyundai, Honda, isuzu, Mitsubishi, Nissan, Suzuki, Kia… đáp ứng yêu cầu dầu nhớt phù hợp tiêu chuẩn khí thải EURO III, IV, V.
  • Khuyến cáo để đảm bảo hiệu suất xe ô-tô hoạt động tốt nhất nên thay nhớt sau 10.000 -15.000 km.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được các yêu cầu : SAE 15W-40, 20W-50; 25W-50; API CI-4/SL; ACEA E7-12; MB 228.3; MAN 3275; Volvo VDS-3; Deutz III; Mack EO-N; CES 20078; Caterpillar ECF-2; Renault RLD-2; JASO DH-1; Global DHD-1; DDC 93K215; Allison C-4.

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 60oC.
  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

  • Xô 18 lít, can 25 lít và phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử 15W/40 20W/50
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86 – 0.88 0.86 – 0.88
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 14-16.3 19-21
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18 Max -18
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 230 Min 230
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 12.5 Min 12.5
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05
Độ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).