Đặt hàng search

Cannon Turbo Gold

Cannon Turbo Gold
CN-TURBO-GOLD

Liên hệ với chúng tôi

Cannon Turbo Gold là loại dầu nhớt động cơ 4 kỳ cao cấp dùng để bôi trơn tất cả các động cơ diesel có turbo tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên Dầu được khuyên dùng cho các loại động cơ Diesel 4 thì đòi hỏi dầu nhớt cấp CF-4.

Đặc tính

  • Bảo vệ động cơ tốt: Hệ thống phụ gia chống mài mòn gốc kim loại-hữu cơ tạo nên màng bảo vệ trên các bề mặt tiếp xúc để chống mài mòn. Phụ gia chống ăn mòn hữu hiệu giúp bảo vệ ổ bi và các bộ phận của động cơ không bị rỉ và ăn mòn. Độ nhớt đa cấp làm gia tăng tính năng bảo vệ chống mài mòn do bảo đảm sự lưu thông dầu nhanh chóng khi khởi động và duy trì độ dày màng dầu ở nhiệt độ cao tại vùng xéc-măng.
  • Duy trì hiệu năng của động cơ: Sự phối hợp đặc biệt giữa phụ gia tẩy rửa và phụ gia phân tán giúp duy trì công suất và hiệu năng của động cơ bằng cách hạn chế cặn bám pít-tông và xéc-măng ở điều kiện nhiệt độ cao.
  • Kéo dài thời gian giữa các lần đại tu: Tính năng ổn định ô xy hóa tốt giúp chống lại sự xuống cấp và hạn chế hiện tượng hóa đặc của dầu để giữ cho đường dầu và phin lọc dầu không bị tắc.

Ứng dụng

Dầu được khuyên dùng cho động cơ ô tô đời mới có sử dụng nạp khí tự nhiên hoặc turbo tăng áp của các hãng danh tiếng yêu cầu dầu nhớt đạt cấp chất lượng CF-4 như: Toyota, Honda, BMW, Mercedes-Benz, Ford, Hyundai, Kia, Mazda, Nissan, Mitsubishi Motors, Das Auto… Để đảm bảo hiệu quả nên thay dầu sau 8000-10000 Km vận hành.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

  • API CF–4/CE/SG – API CD II CCMC D4/G4/PD2.
  • SAE 15W/40 – Mercedes Benz 227.1 Approval.
  • Mack EO-K/2 Approval – MIL-L-46152D, 2104E MAN 271.
  • VOLVO VDS Performance – VW 505.00 and VW 505.01.
  • API CF–4/CE/SG – API CD II CCMC D4/G4/PD2.
  • SAE 15W/40 – Mercedes Benz 227.1 Approval.
  • Mack EO-K/2 Approval – MIL-L-46152D, 2104E MAN 271.
  • VOLVO VDS Performance – VW 505.00 and VW 505.01.

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 60oC.
  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

  • Xô 18 lít, can 25 lít và phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử 15W/40 20W/50
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.88 0.86-0.88
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 14-16 19-21
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18 Max -18
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 230 Min 230
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 9.5 Min 9.5
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05
Độ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).