Đặt hàng search

Cannon Hydraulic AWS

Cannon Hydraulic AWS
CN-HYDRAULIC
Liên hệ với chúng tôi

Cannon Hydraulic AWS là dầu thủy lực cao cấp được sản xuất từ các loại dầu khoáng tinh chế chọn lọc cùng các loại phụ gia tăng cường các tính năng độc đáo. Có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.

Đặc tính

  • Hiệu năng và tuổi thọ dầu cao: Giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra. Giảm thiểu sự tạo cặn, cải thiện độ sạch của hệ thống. Tính năng chống tạo bọt và thải bỏ không khí tốt bảo đảm tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét – đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao.
  • Tính năng chống mài mòn ưu việt: Các phụ gia chống mài mòn được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao.
  • Duy trì hiệu suất hệ thống: Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực. Hệ thống phụ gia độc đáo kết hợp với độ sạch vượt trội làm giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị.

Ứng dụng

  • Hệ thống thủy lực áp lực cao và cố định, hoạt động thường xuyên và khắt khe.
  • Các hệ thống thủy lực với bơm cánh quạt, hộp số hay piston.
  • Máy ép nhựa, máy công cụ có sử dụng hệ thống thủy lực.
  • Các hệ thống thủy lực tuần hoàn.
  • Dầu không phù hợp cho các hệ thống bơm với các chi tiết được mạ bạc.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: DENISON HYDRAULICS HF-0, DIN 51524 Part I, II, MIL-H-176720, ISO 11158 Cat. HL, HM, Eaton Vickers I-286-S.

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.

Bao bì

  • Phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử 32 46 68 100 150
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) ASTM D 445 30-35 44-50 68-73 90-105 145-160
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 100 Min 100 Min 100 Min 95 Min 100
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18 Max -18 Max -18 Max -15 Max -15
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 220 Min 220 Min 230 Min 250 Min 250
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05
Khả năng tách nước ở 54oC (Phút) ASTM D 1401 10 10 10 15 15
Ổn định oxi hóa (Giờ) ASTM D 943 Min 8000 Min 8000 Min 8000 Min 8000 Min 8000
Độ tạo bọt ở giai đoạn I (ml/ml) ASTM D 892 10/0 10/0 10/0 15/0 15/0
Kiểm tra gỉ sét – nước cất 24 giờ ASTM D 665A Pass Pass Pass Pass Pass
Kiểm tra gỉ sét – nước biển 24 giờ ASTM D 665B Pass Pass Pass Pass Pass

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).