Đặt hàng search

Cannon Gear Oil

Cannon Gear Oil
CN-GEAR
Liên hệ với chúng tôi

Cannon Gear Oil là loại dầu bánh răng hộp số và truyền động đa dụng có chứa các chất phụ gia đa năng được yêu cầu trong các điều kiện áp suất thật vừa phải. Được tổng hợp từ dầu khoáng với độ tinh chế cao cùng với các phụ gia chống ăn mòn, mài mòn và oxy hóa.

Đặc tính

  • Khả năng chống ăn mòn hiệu quả: Giúp cho việc vận hành của các hệ thống truyền động ô-tô êm, tin cậy, vững chắc và không gặp sự cố.
  • Độ ổn định oxy hóa cao: Chống phân hủy dầu để bảo đảm tính năng phù hợp. Độ bền nhiệt tuyệt hảo giúp giảm thiểu lượng cặn mà chất phân tán phải gánh chịu.
  • Độ ổn định trượt tuyệt hảo: Chất cải thiện chỉ số độ nhớt VI đặc biệt bảo đảm cho dầu giữ nguyên ‘cấp độ nhớt’ trong suốt quá trình làm việc.
  • Tính năng chống mài mòn: Tuổi thọ cơ phận cao được yêu cầu cho các ứng dụng bánh răng và hộp giảm tốc không chịu cực áp.

Ứng dụng

  • Dầu được khuyên dùng cho các loại hộp số cầu sau, bộ truyền động bánh răng của ô tô, xe tải.
  • Các lọai máy xây dựng sử dụng hệ thống truyền động bằng bánh răng và hộp giảm tốc không chịu cực áp.
  • Hộp số điều khiển bằng tay tải nặng không có bộ đồng tốc và cầu truyền động yêu cầu dùng loại nhớt này.
  • Bổ sung cho hộp vi sai giới hạn trượt sau khi chạy rà thiết bị mới hoặc được làm mới.
  • Các ứng dụng công nghiệp mà loại nhớt phù hợp.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: API GL1.

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.

Bao bì

  • Xô 18 lít, can 25 lít và phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử SAE 90 SAE 140
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) ASTM D 445 280-320 380-420
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 100 Min 100
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -12 Max -9
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 240 Min 260
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).