Đặt hàng search

Cannon Gear EP

CN-GEAR
Liên hệ với chúng tôi

Cannon Gear EP là dầu truyền động ôtô cao cấp, được thiết kế dùng cho nhiều hệ thống bánh răng trụ thẳng, bánh trụ nghiêng, bánh răng côn, hypoid công nghiệp, kể cả các hộp số tay đồng tốc.

Đặc tính

  • Chống mài mòn, bảo vệ chi tiết của hộp số: Phụ gia phân tán đặc biệt giữ cho cặn bùn và cặn carbon phân tán trong dầu nhằm ngăn chặn cặn bám trên bánh răng và phớt dầu, giúp cho thiết bị tránh được những tác động do mài mòn hoặc rò rỉ dầu. Độ bền nhiệt tuyệt hảo giúp giảm thiểu lượng cặn mà chất phân tán phải gánh chịu.
  • Kéo dài tuổi thọ của hệ bánh răng: Hệ phụ gia cực áp sunfua-phốtpho hiệu năng cao tạo ra khả năng chịu tải tuyệt vời bảo vệ bánh răng chống lại ứng suất bề mặt (như nứt vỡ, tróc rỗ, xước và mài mòn) ở điều kiện tải trọng nặng. Hệ phụ gia ức chế đặc biệt chống lại sự ăn mòn các hợp kim đồng và thép.
  • Kéo dài thời gian sử dụng nhớt: Dầu gốc tinh lọc và hệ phụ gia ức chế đặc biệt tạo nên độ bền ô xy hóa ngoại hạng chống lại sự xuống cấp và sự hóa đặc của dầu trong thời gian sử dụng dài ở nhiệt độ cao khắc nghiệt.

Ứng dụng

  • Cầu truyền động của xe hơi, xe tải.
  • Hộp vi sai ô tô bánh răng hypoid hoạt động trong điều kiện tốc độ cao và/ hoặc tốc độ thấp, mô-men xoắn cao.
  • Hộp số điều khiển bằng tay tải nặng không có bộ đồng tốc và cầu truyền động yêu cầu dùng loại nhớt này.
  • Bánh răng tay lái ô tô.
  • Bổ sung cho hộp vi sai giới hạn trượt sau khi chạy rà thiết bị mới hoặc được làm mới.
  • Các ứng dụng công nghiệp mà loại nhớt phù hợp.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: API GL–4/GL-5, AGMA.04EP.

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.

Bao bì

  • Xô 18 lít, can 25 lít và phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử SAE 90 SAE 140
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) ASTM D 445 280-320 380-420
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 100 Min 100
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -12 Max -9
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 240 Min 260
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).