Đặt hàng search

Cannon EP 220

CN-GEAR
Liên hệ với chúng tôi

Dầu nhớt cho bánh răng Cannon EP 220 là dầu bôi trơn bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp tốt, chứa hệ phụ gia có tính năng chống ô xy hóa , chống ma sát, khả năng chịu tải nặng và chống cac tác nhân hoạt  hóa kim loại. Được pha chế chủ yếu để bôi trơn bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng và va đập.

Đặc tính

  • Tính năng chịu tải và chống mài mòn ưu việt: Hệ phụ gia chịu cực áp (EP) với độ bền nhiệt cao làm giảm mài mòn ổ trục và bánh răng trên các bộ phận của thiết bị, giảm thiểu quá trình tạo cặn để không ảnh hưởng đến hiệu suất bôi trơn.
  • Khả năng chống ăn mòn thiết bị: Tính năng tách nước tốt và phụ gia chống rỉ hiệu quả giúp bảo vệ bề mặt kim loại không bị rỉ và ăn mòn. Hệ phụ gia bền nhiệt giúp làm giảm sự hình thành các hợp chất ở nhiệt độ cao có thể ăn mòn vật liệu ổ trục.
  • Kéo dài tuổi thọ của thiết bị: Chứa hệ phụ gia cực áp ưu việt, giúp tạo màng bảo vệ bề mặt tiếp xúc của kim loại, hạn chế tốc độ mài mòn và duy trì hiệu suất truyền động. Chịu tải ở nhiệt độ cao và chống hình thành cặn bùn để tăng tuổi thọ của dầu.

Ứng dụng

  • Thích hợp với các bộ truyền động bánh răng công nghiệp chịu tải trọng cao (kể cả bộ truyền động trục vít và bánh răng Hypoit công nghiệp) và các bộ truyền bánh răng chịu tải trọng va đập.
  • Bôi trơn các ổ trượt và ổ lăn. Phù hợp với các hệ thống bôi trơn tuần hoàn, đặc biệt là các cấp độ nhớt thấp.
  • Các hệ thống bánh răng công nghiệp khép kín sử dụng bánh răng thẳng và nghiêng.
  • Các ứng dụng khác : thích hợp cho bôi trơn ổ trục và các bộ phận khác trong hệ thống bôi trơn bắn tóe và tuần hoàn.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: AGMA 250.04 EP, US STEEL 224, ANSI/AGMA 9005-D94 (EP), David Brown Table E Approved.

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.

Bao bì

  • Phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Các chỉ tiêu Phương pháp thử 100 220 320 460 680
Tỷ trọng 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) ASTM D 445 95-105 210-230 310-330 450-470 660-700
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 100 Min 100 Min 100 Min 95 Min 100
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -15 Max -12 Max -12 Max -9 Max -9
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 230 Min 230 Min 240 Min 260 Min 260
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).