Đặt hàng search

Cannon Extra Power 4T

Cannon Extra Power 4T

Liên hệ với chúng tôi

Cannon Extra Power 4T là dầu động cơ 4 thì bán tổng hợp cao cấp được thiết kế cho các xe máy số đời mới, làm mát bằng không khí hoặc bằng nước mang lại sự êm ái khi vận hành đồng thời giúp động cơ bền bỉ sau mỗi chuyến hành trình.

Đặc tính

  • Nhờ công nghệ màng dầu ổn định và chắc chắn, giúp bôi trơn nhẹ nhàng các chi tiết, giảm ma sát đến mức tối đa mang lại êm ái khi vận hành.
  • Được thiết kế phù hợp mọi điều kiện khí hậu và thời tiết, giúp động cơ khởi động nhẹ nhàng ở điều kiện lạnh buổi sáng hay ở các vùng lạnh, giải nhiệt nhanh chóng khi xe vận hành ở tốc độ cao, đảm bảo tính bền bỉ cho động cơ.
  • Có khả năng phân tán và tẩy rửa mụi than, cặn bẩn tốt trên các chi tiết động cơ giúp động cơ luôn sạch như mới, đảm bảo công suất hoạt động tối đa.
  • Cùng hệ phụ gia tối ưu giúp dầu có độ bền nhiệt và bền oxy hoá cao, giúp kéo dài tuổi thọ dầu, tăng thời gian sử dụng và tiết kiệm nhiên liệu.

Ứng dụng

 

  • Dầu được khuyên dùng cho động cơ xăng xe máy số 4 thì đời mới được làm mát bằng không khí hoặc bằng nước có sử dụng động cơ kiểu cũ hoặc kiểu mới như động cơ ESP, Blue Core, hệ thống phun xăng điện tử… của Honda, Suzuki, Yamaha, SYM…
  • Để đảm bảo hiệu quả nên thay dầu sau 2000 – 3000Km vận hành.

 

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được các yêu cầu : SAE 10W/40; API SL; JASO MA2.

Bảo quản và an toàn

  • Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
  • Đặt đứng trong nhà kho có mái che.
  • Bảo quản ở nhiệt độ không quá 60oC
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

  • Chai 0.8 lít và chai 1 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử Kết quả
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.84-0.88
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 14-16
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 200
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 8.5
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05
Độ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).