Đặt hàng search

Cannon Hydraulic VG

Cannon Hydraulic VG
CN-HYDRAULIC
Liên hệ với chúng tôi

Cannon Hydraulic VG là dầu thủy lực chất lượng cao được sản xuất từ các lọai dầu khoáng tinh chế cùng các loại phụ gia tăng cường các tính năng, thích hợp cho các hệ thống tuần hoàn và các hệ thống truyền động tải trọng trung bình; dùng cho các hệ thống cần cẩu, ben, hệ thuỷ lực xe; các hệ thống tuần hoàn công nghiệp, bơm chân không, máy ép nhựa tải trọng nhẹ.

Đặc tính

  • Tính năng chống mài mòn: Hệ phụ gia chống mài mòn hữu hiệu giúp giảm thiểu mài mòn để bảo vệ bề mặt khi tải trọng phá vỡ màng dầu bôi trơn.
  • Độ ổn định của dầu cao: Hệ phụ gia chống ô xy hóa và chống rỉ hiệu năng cao giúp hạn chế sự hình thành các hạt mài mòn phát sinh từ cặn bám, rỉ sét, cặn va-ni và cặn bùn do sự xuống cấp dầu gây ra. Những cặn này có thể làm hỏng bề mặt thiết bị, gioăng và phin lọc trước thời hạn.
  • Khả năng tách nước và chống tạo bọt: Khả năng tách nước tốt và ổn định mang lại tính năng lọc sạch tuyệt vời ngay cả khi dầu bị nhiễm nước. Tính năng chống tạo bọt và thải bỏ không khí tốt bảo đảm sự vận hành êm và hiệu quả cho hệ thống.
  • Lợi ích về kinh tế: Được thiết kế cho các hệ thống cần mức bổ sung thêm dầu cao do rò rỉ, các thiết bị máy móc không yêu cầu định kỳ sử dụng dầu kéo dài.

Ứng dụng

Dầu được khuyên dùng cho:

  • Các hệ thống truyền động thủy lực làm việc trong điều kiện trung bình.
  • Các hệ thống thủy lực với bơm cánh quạt, hộp số, piston.
  • Các máy ép nhựa tải trọng nhẹ.
  • Các hệ thống tuần hoàn công nghiệp.
  • Bơm chân không.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được các tiêu chuẩn: DENISON HYDRAULICS HF–O, AFNOR NF E48–603 (Part II).

Bảo quản và an toàn

  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm.

Bao bì

  • Phuy 200 lít.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử 32 46 68 100 150
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s) ASTM D 445 30-35 44-50 68-73 90-105 145-160
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 100 Min 100 Min 100 Min 95 Min 100
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18 Max -18 Max -18 Max -15 Max -15
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 220 Min 220 Min 230 Min 250 Min 250
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05 Max 0.05
Khả năng tách nước ở 54oC (Phút) ASTM D 1401 15 15 15 20 20
Độ tạo bọt ở giai đoạn I (ml/ml) ASTM D 892 10/0 10/0 10/0 15/0 15/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).